Bảng giá vệ sinh máy lạnh 2026
| Loại máy lạnh | Công suất | Giá vệ sinh / máy |
|---|---|---|
| Máy lạnh treo tường | 1 – 1,5 HP | 150.000đ |
| 2 – 2,5 HP | 180.000đ | |
| Inverter cao cấp / có Wi-Fi | 200.000đ | |
| Máy lạnh âm trần (cassette) | 2 – 3 HP | 350.000đ |
| 4 – 5,5 HP | 450.000đ | |
| Máy lạnh tủ đứng | 2 – 3 HP | 330.000đ |
| 5 – 10 HP | 450.000đ | |
| Máy lạnh áp trần | 2 – 3 HP | 450.000đ |
| 4 – 5,5 HP | 550.000đ | |
| Máy lạnh giấu trần nối ống gió | 2 – 3 HP | 450.000đ |
| 4 – 10 HP | 800.000đ | |
| Hệ ống gió dài, nhiều cửa | 1.200.000đ | |
| Máy lạnh multi (1 nóng nhiều lạnh) | Dàn lạnh treo tường | 180.000đ |
| Dàn lạnh âm trần | 400.000đ | |
| Dàn nóng multi | 250.000đ |
Giá vệ sinh máy lạnh tham khảo tháng 10/2026, đã gồm vệ sinh dàn lạnh, dàn nóng, kiểm tra gas và vận hành thử; miễn phí đi lại nội thành TP.HCM. Từ 3 máy giảm 10%, hợp đồng định kỳ cho văn phòng có giá riêng.
Dịch vụ kèm theo
| Dịch vụ kèm theo | Chi phí | Ghi chú |
|---|---|---|
| Nạp gas bổ sung R32 / R410A | 150.000 – 350.000đ | Theo áp suất đo thực tế |
| Nạp gas bổ sung R22 | 150.000 – 250.000đ | Máy đời cũ |
| Nạp gas mới hoàn toàn | 600.000 – 1.000.000đ | Sau khi xử lý xì gas |
| Tháo rã dàn lạnh vệ sinh chuyên sâu | 500.000 – 650.000đ | Máy bám bẩn nặng, lâu năm |
| Xử lý nghẹt ống thoát nước | 100.000 – 200.000đ | Máy chảy nước |
| Diệt khuẩn, khử mùi dàn lạnh | 50.000đ / máy | Dung dịch kháng khuẩn chuyên dụng |
Xem chi tiết bảng giá vệ sinh máy lạnh TPHCM.